TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Muối ăn tiếng Trung là gì?

"muối ăn" trong tiếng Trung là 食盐 (danh từ), 氯化钠.

食盐 Danh từ

shíyánHán Việt: THỰC DIÊM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Muối ăn

Xem đầy đủ từ "食盐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

氯化钠

lǜhuànàHán Việt: LỤC HÓA NỘT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Muối ăn

Xem đầy đủ từ "氯化钠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "muối ăn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Muối ăn tiếng Trung là gì?

"muối ăn" trong tiếng Trung là 食盐 (danh từ), 氯化钠.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.