Nâng tạ tiếng Trung là gì?
"nâng tạ" trong tiếng Trung là 举重 (danh từ).
举重 Danh từ
Hán Việt: CỬ TRỌNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nâng tạ
Câu hỏi thường gặp
Nâng tạ tiếng Trung là gì?
"nâng tạ" trong tiếng Trung là 举重 (danh từ).
"nâng tạ" trong tiếng Trung là 举重 (danh từ).
Hán Việt: CỬ TRỌNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nâng tạ
"nâng tạ" trong tiếng Trung là 举重 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.