TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nói để bảo vệ tiếng Trung là gì?

"nói để bảo vệ" trong tiếng Trung là 辩护 (động từ).

辩护 Động từ

biànhùHán Việt: BIỆN HỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói để bảo vệ

Xem đầy đủ từ "辩护": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Nói để bảo vệ tiếng Trung là gì?

"nói để bảo vệ" trong tiếng Trung là 辩护 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.