Nông dân thuê đất tiếng Trung là gì?
"nông dân thuê đất" trong tiếng Trung là 佃户 (danh từ), 佃农 (danh từ).
佃户 Danh từ
giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Nông dân thuê đất
佃农 Danh từ
giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Nông dân thuê đất
Câu hỏi thường gặp
Nông dân thuê đất tiếng Trung là gì?
"nông dân thuê đất" trong tiếng Trung là 佃户 (danh từ), 佃农 (danh từ).