TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nút bần tiếng Trung là gì?

"nút bần" trong tiếng Trung là 塞子 (danh từ).

塞子 Danh từ

sāiziHán Việt: TẮC TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nút bần

Xem đầy đủ từ "塞子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nút bần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nút bần tiếng Trung là gì?

"nút bần" trong tiếng Trung là 塞子 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.