TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Năm sau tiếng Trung là gì?

"năm sau" trong tiếng Trung là 明年 (danh từ), 来年 (danh từ), 翌年 (danh từ).

明年 Danh từ

míngniánHán Việt: MINH NIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Năm sau

  • 肯明年将满十五岁。 Năm sau Ken sẽ 15 tuổi.

Xem đầy đủ từ "明年": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

来年 Danh từ

láiniánHán Việt: LAI NIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Năm sau

Xem đầy đủ từ "来年": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

翌年 Danh từ

yìniánHán Việt: DỰC NIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Năm sau

Xem đầy đủ từ "翌年": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Năm sau tiếng Trung là gì?

"năm sau" trong tiếng Trung là 明年 (danh từ), 来年 (danh từ), 翌年 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.