Năm sau tiếng Trung là gì?
"năm sau" trong tiếng Trung là 明年 (danh từ), 来年 (danh từ), 翌年 (danh từ).
明年 Danh từ
Hán Việt: MINH NIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm sau
- 肯明年将满十五岁。 Năm sau Ken sẽ 15 tuổi.
来年 Danh từ
Hán Việt: LAI NIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm sau
翌年 Danh từ
Hán Việt: DỰC NIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm sau
Câu hỏi thường gặp
Năm sau tiếng Trung là gì?
"năm sau" trong tiếng Trung là 明年 (danh từ), 来年 (danh từ), 翌年 (danh từ).