Năm so với năm tiếng Trung là gì?
"năm so với năm" trong tiếng Trung là 同比 (tính từ).
同比 Tính từ
Hán Việt: ĐỒNG TỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: So sánh với cùng kỳ năm trước; năm trên năm; năm so với năm
Câu hỏi thường gặp
Năm so với năm tiếng Trung là gì?
"năm so với năm" trong tiếng Trung là 同比 (tính từ).