Năng lượng cơ học tiếng Trung là gì?
"năng lượng cơ học" trong tiếng Trung là 机械能 (danh từ).
机械能 Danh từ
Hán Việt: CƠ GIỚI NĂNG giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Năng lượng cơ học
Câu hỏi thường gặp
Năng lượng cơ học tiếng Trung là gì?
"năng lượng cơ học" trong tiếng Trung là 机械能 (danh từ).