Năng lực tiềm ẩn tiếng Trung là gì?
"năng lực tiềm ẩn" trong tiếng Trung là 潜力 (danh từ).
潜力 Danh từ
Hán Việt: TIỀM LỰC giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tiềm năng; năng lực tiềm ẩn
Câu hỏi thường gặp
Năng lực tiềm ẩn tiếng Trung là gì?
"năng lực tiềm ẩn" trong tiếng Trung là 潜力 (danh từ).