TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潜力

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qiánlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潛力

Âm Hán Việt TIỀM LỰC

潜力 nghĩa là tiềm năng, năng lực tiềm ẩn.

Nghĩa của 潜力

qiánlì

TIỀM LỰCDanh từphồn thể 潛力
  1. Tiềm năng; năng lực tiềm ẩn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 潜力

Đồng nghĩa

Từ ghép có 潜力

Câu hỏi thường gặp

潜力 nghĩa là gì?

潜力 (qiánlì) nghĩa là tiềm năng, năng lực tiềm ẩn.

潜力 đọc thế nào?

潜力 đọc là qiánlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 潜力 là gì?

Âm Hán Việt của 潜力 là "tiềm lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.