TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Năng suất cao tiếng Trung là gì?

"năng suất cao" trong tiếng Trung là 高产 (tính từ), 丰产 (động từ).

高产 Tính từ

gāochǎnHán Việt: CAO SẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Năng suất cao

Xem đầy đủ từ "高产": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

丰产 Động từ

fēngchǎnHán Việt: PHONG SẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Năng suất cao

Xem đầy đủ từ "丰产": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "năng suất cao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Năng suất cao tiếng Trung là gì?

"năng suất cao" trong tiếng Trung là 高产 (tính từ), 丰产 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.