TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nước mưa tiếng Trung là gì?

"nước mưa" trong tiếng Trung là 雨水 (danh từ).

雨水 Danh từ

yǔshuǐHán Việt: VŨ THỦY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước mưa; lượng mưa; mưa

Xem đầy đủ từ "雨水": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nước mưa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nước mưa tiếng Trung là gì?

"nước mưa" trong tiếng Trung là 雨水 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.