Nước mưa tiếng Trung là gì?
"nước mưa" trong tiếng Trung là 雨水 (danh từ).
雨水 Danh từ
Hán Việt: VŨ THỦY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước mưa; lượng mưa; mưa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nước mưa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nước mưa tiếng Trung là gì?
"nước mưa" trong tiếng Trung là 雨水 (danh từ).