TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nước rút lộ đá tiếng Trung là gì?

"nước rút lộ đá" trong tiếng Trung là 水落石出 (cụm từ).

水落石出 Cụm từ

shuǐluòshíchūHán Việt: THỦY LẠC THẠCH XUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước rút lộ đá

Xem đầy đủ từ "水落石出": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Nước rút lộ đá tiếng Trung là gì?

"nước rút lộ đá" trong tiếng Trung là 水落石出 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.