Nước và đất tiếng Trung là gì?
"nước và đất" trong tiếng Trung là 水陆 (danh từ), 水土 (danh từ).
水陆 Danh từ
Hán Việt: THỦY LỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước và đất
水土 Danh từ
Hán Việt: THỦY THỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước và đất
Câu hỏi thường gặp
Nước và đất tiếng Trung là gì?
"nước và đất" trong tiếng Trung là 水陆 (danh từ), 水土 (danh từ).