TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水土

shuǐtǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY THỔ

水土 nghĩa là nước và đất, nước bề mặt.

Nghĩa của 水土

shuǐtǔ

THỦY THỔDanh từ
  1. Nước và đất
  2. Nước bề mặt
  3. Môi trường tự nhiên (nghĩa mở rộng)
  4. Khí hậu

Từ ghép có 水土

Câu hỏi thường gặp

水土 nghĩa là gì?

水土 (shuǐtǔ) nghĩa là nước và đất, nước bề mặt.

水土 đọc thế nào?

水土 đọc là shuǐtǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 水土 là gì?

Âm Hán Việt của 水土 là "thủy thổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.