TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nạn nhân hy sinh tiếng Trung là gì?

"nạn nhân hy sinh" trong tiếng Trung là 牺牲品 (danh từ).

牺牲品 Danh từ

xīshēngpǐnHán Việt: HY SINH PHẨM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nạn nhân hy sinh

Xem đầy đủ từ "牺牲品": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Nạn nhân hy sinh tiếng Trung là gì?

"nạn nhân hy sinh" trong tiếng Trung là 牺牲品 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.