Nảy sinh hàng loạt tiếng Trung là gì?
"nảy sinh hàng loạt" trong tiếng Trung là 涌现 (động từ).
涌现 Động từ
Hán Việt: DŨNG HIỆN giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Xuất hiện nhiều, nảy sinh hàng loạt
Câu hỏi thường gặp
Nảy sinh hàng loạt tiếng Trung là gì?
"nảy sinh hàng loạt" trong tiếng Trung là 涌现 (động từ).