Nắm quyền lãnh đạo tiếng Trung là gì?
"nắm quyền lãnh đạo" trong tiếng Trung là 入主 (động từ).
入主 Động từ
Hán Việt: NHẬP CHỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xâm chiếm và kiểm soát (một lãnh thổ); nắm quyền lãnh đạo (một tổ chức); (công ty) thâu tóm (công ty khác)
Câu hỏi thường gặp
Nắm quyền lãnh đạo tiếng Trung là gì?
"nắm quyền lãnh đạo" trong tiếng Trung là 入主 (động từ).