Nếp tiếng Trung là gì?
"nếp" trong tiếng Trung là 褶皱 (danh từ).
褶皱 Danh từ
Hán Việt: ĐIỆP TRỨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nếp gấp; nếp nhăn; nếp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nếp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nếp tiếng Trung là gì?
"nếp" trong tiếng Trung là 褶皱 (danh từ).