Nối đất tiếng Trung là gì?
"nối đất" trong tiếng Trung là 接地 (động từ).
接地 Động từ
Hán Việt: TIẾP ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nối đất (kết nối điện)
Câu hỏi thường gặp
Nối đất tiếng Trung là gì?
"nối đất" trong tiếng Trung là 接地 (động từ).
"nối đất" trong tiếng Trung là 接地 (động từ).
Hán Việt: TIẾP ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nối đất (kết nối điện)
"nối đất" trong tiếng Trung là 接地 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.