Nốt nhỏ tiếng Trung là gì?
"nốt nhỏ" trong tiếng Trung là 结节 (danh từ).
结节 Danh từ
Hán Việt: KẾT TIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nốt nhỏ
Câu hỏi thường gặp
Nốt nhỏ tiếng Trung là gì?
"nốt nhỏ" trong tiếng Trung là 结节 (danh từ).
"nốt nhỏ" trong tiếng Trung là 结节 (danh từ).
Hán Việt: KẾT TIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nốt nhỏ
"nốt nhỏ" trong tiếng Trung là 结节 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.