Nội các tiếng Trung là gì?
"nội các" trong tiếng Trung là 内阁 (danh từ).
内阁 Danh từ
Hán Việt: NỘI CÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nội các
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nội các" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nội các tiếng Trung là gì?
"nội các" trong tiếng Trung là 内阁 (danh từ).