Nửa năm tiếng Trung là gì?
"nửa năm" trong tiếng Trung là 半年 (danh từ).
半年 Danh từ
Hán Việt: BÁN NIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nửa năm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nửa năm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nửa năm tiếng Trung là gì?
"nửa năm" trong tiếng Trung là 半年 (danh từ).