Nam sinh tiếng Trung là gì?
"nam sinh" trong tiếng Trung là 男生 (danh từ).
男生 Danh từ
Hán Việt: NAM SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nam sinh
Câu hỏi thường gặp
Nam sinh tiếng Trung là gì?
"nam sinh" trong tiếng Trung là 男生 (danh từ).
"nam sinh" trong tiếng Trung là 男生 (danh từ).
Hán Việt: NAM SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nam sinh
"nam sinh" trong tiếng Trung là 男生 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.