TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngày làm việc tiếng Trung là gì?

"ngày làm việc" trong tiếng Trung là 工作日 (danh từ).

工作日 Danh từ

gōngzuòrìHán Việt: CÔNG TÁC NHẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày làm việc

Xem đầy đủ từ "工作日": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Ngày làm việc tiếng Trung là gì?

"ngày làm việc" trong tiếng Trung là 工作日 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.