Ngày quốc khánh tiếng Trung là gì?
"ngày quốc khánh" trong tiếng Trung là 国庆日 (danh từ).
国庆日 Danh từ
Hán Việt: QUỐC KHÁNH NHẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày quốc khánh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngày quốc khánh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngày quốc khánh tiếng Trung là gì?
"ngày quốc khánh" trong tiếng Trung là 国庆日 (danh từ).