Ngân hàng tiếng Trung là gì?
"ngân hàng" trong tiếng Trung là 银行 (danh từ), 金融 (danh từ).
银行 Danh từ
Hán Việt: NGÂN HÀNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngân hàng; nhà băng
- 罪犯们密谋抢劫银行。 Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.
- Taro在银行提了10000日元。 Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng.
金融 Danh từ
Hán Việt: KIM DUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngân hàng
Câu hỏi thường gặp
Ngân hàng tiếng Trung là gì?
"ngân hàng" trong tiếng Trung là 银行 (danh từ), 金融 (danh từ).