TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngân hàng tiếng Trung là gì?

"ngân hàng" trong tiếng Trung là 银行 (danh từ), 金融 (danh từ).

银行 Danh từ

yínhángHán Việt: NGÂN HÀNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngân hàng; nhà băng

  • 罪犯们密谋抢劫银行。 Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.
  • Taro在银行提了10000日元。 Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng.

Xem đầy đủ từ "银行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

金融 Danh từ

jīnróngHán Việt: KIM DUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngân hàng

Xem đầy đủ từ "金融": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Ngân hàng tiếng Trung là gì?

"ngân hàng" trong tiếng Trung là 银行 (danh từ), 金融 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.