Người đi đầu tiếng Trung là gì?
"người đi đầu" trong tiếng Trung là 先锋 (danh từ).
先锋 Danh từ
Hán Việt: TIÊN PHONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật
Câu hỏi thường gặp
Người đi đầu tiếng Trung là gì?
"người đi đầu" trong tiếng Trung là 先锋 (danh từ).