TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Người chăn nuôi tiếng Trung là gì?

"người chăn nuôi" trong tiếng Trung là 牧民 (danh từ).

牧民 Danh từ

mùmínHán Việt: MỤC DÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người chăn nuôi

Xem đầy đủ từ "牧民": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người chăn nuôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Người chăn nuôi tiếng Trung là gì?

"người chăn nuôi" trong tiếng Trung là 牧民 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.