TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Người da đen tiếng Trung là gì?

"người da đen" trong tiếng Trung là 黑人 (danh từ).

黑人 Danh từ

hēirénHán Việt: HẮC NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người da đen

Xem đầy đủ từ "黑人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Người da đen tiếng Trung là gì?

"người da đen" trong tiếng Trung là 黑人 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.