Người di cư tiếng Trung là gì?
"người di cư" trong tiếng Trung là 侨.
侨
Hán Việt: KIỀU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người di cư
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người di cư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người di cư tiếng Trung là gì?
"người di cư" trong tiếng Trung là 侨.