TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Người hiện đại tiếng Trung là gì?

"người hiện đại" trong tiếng Trung là 现代人 (danh từ), 今人 (danh từ).

现代人 Danh từ

xiàndàirénHán Việt: HIỆN ĐẠI NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hiện đại

Xem đầy đủ từ "现代人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

今人 Danh từ

jīnrénHán Việt: KIM NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hiện đại

Xem đầy đủ từ "今人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Người hiện đại tiếng Trung là gì?

"người hiện đại" trong tiếng Trung là 现代人 (danh từ), 今人 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.