Người làm tình nguyện tiếng Trung là gì?
"người làm tình nguyện" trong tiếng Trung là 义工 (danh từ).
义工 Danh từ
Hán Việt: NGHĨA CÔNG giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Người làm tình nguyện
Câu hỏi thường gặp
Người làm tình nguyện tiếng Trung là gì?
"người làm tình nguyện" trong tiếng Trung là 义工 (danh từ).