Người lái xe tiếng Trung là gì?
"người lái xe" trong tiếng Trung là 司机 (danh từ).
司机 Danh từ
Hán Việt: TƯ CƠ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tài xế; người lái xe
- 司机应该系安全带。 Những người lái xe phải thắt dây an toàn.
Câu hỏi thường gặp
Người lái xe tiếng Trung là gì?
"người lái xe" trong tiếng Trung là 司机 (danh từ).