Người mẫu tiếng Trung là gì?
"người mẫu" trong tiếng Trung là 模特儿 (danh từ), 模特 (danh từ).
模特儿 Danh từ
Hán Việt: MÔ ĐẶC NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người mẫu
模特 Danh từ
Hán Việt: MÔ ĐẶC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người mẫu
Câu hỏi thường gặp
Người mẫu tiếng Trung là gì?
"người mẫu" trong tiếng Trung là 模特儿 (danh từ), 模特 (danh từ).