TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Người nộp đơn tiếng Trung là gì?

"người nộp đơn" trong tiếng Trung là 申请人 (danh từ).

申请人 Danh từ

shēnqǐngrénHán Việt: THÂN THỈNH NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người nộp đơn

Xem đầy đủ từ "申请人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Người nộp đơn tiếng Trung là gì?

"người nộp đơn" trong tiếng Trung là 申请人 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.