TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

申请人

shēnqǐngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 申請人

Âm Hán Việt THÂN THỈNH NHÂN

申请人 nghĩa là người nộp đơn.

Nghĩa của 申请人

shēnqǐngrén

THÂN THỈNH NHÂNDanh từphồn thể 申請人
  1. Người nộp đơn

Câu hỏi thường gặp

申请人 nghĩa là gì?

申请人 (shēnqǐngrén) nghĩa là người nộp đơn.

申请人 đọc thế nào?

申请人 đọc là shēnqǐngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 申请人 là gì?

Âm Hán Việt của 申请人 là "thân thỉnh nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.