Người sống sót tiếng Trung là gì?
"người sống sót" trong tiếng Trung là 幸存者 (danh từ).
幸存者 Danh từ
Hán Việt: HÃNH TỒN GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người sống sót
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người sống sót" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người sống sót tiếng Trung là gì?
"người sống sót" trong tiếng Trung là 幸存者 (danh từ).