TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngưu lang chức nữ tiếng Trung là gì?

"ngưu lang chức nữ" trong tiếng Trung là 牛郎织女.

牛郎织女

niúlángzhīnǚHán Việt: NGƯU LANG CHỨC NỮ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngưu Lang Chức Nữ (nhân vật trong câu chuyện dân gian)

Xem đầy đủ từ "牛郎织女": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Ngưu lang chức nữ tiếng Trung là gì?

"ngưu lang chức nữ" trong tiếng Trung là 牛郎织女.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.