Ngắm trăng tiếng Trung là gì?
"ngắm trăng" trong tiếng Trung là 赏月 (động từ).
赏月 Động từ
Hán Việt: THƯỞNG NGUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngắm trăng
- 在中秋节,家人团聚,一起吃月饼、赏月。 Vào Tết Trung Thu, gia đình sum vầy, ăn bánh trung thu và ngắm trăng cùng nhau.
Câu hỏi thường gặp
Ngắm trăng tiếng Trung là gì?
"ngắm trăng" trong tiếng Trung là 赏月 (động từ).