TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngọc đẹp tiếng Trung là gì?

"ngọc đẹp" trong tiếng Trung là 玫, 璐, 珲.

玫

méiHán Việt: MAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngọc đẹp

Xem đầy đủ từ "玫": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

璐

lùHán Việt: LỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngọc đẹp

Xem đầy đủ từ "璐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

珲

hún giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngọc đẹp

Xem đầy đủ từ "珲": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngọc đẹp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngọc đẹp tiếng Trung là gì?

"ngọc đẹp" trong tiếng Trung là 玫, 璐, 珲.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.