Ngự sử tiếng Trung là gì?
"ngự sử" trong tiếng Trung là 御史 (danh từ).
御史 Danh từ
Hán Việt: NGỰ SỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngự sử (chức quan thời kỳ phong kiến)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngự sử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngự sử tiếng Trung là gì?
"ngự sử" trong tiếng Trung là 御史 (danh từ).