TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngựa tiếng Trung là gì?

"ngựa" trong tiếng Trung là 马 (danh từ), 马匹 (danh từ).

马 Danh từ

mǎHán Việt: MÃ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngựa

  • 那匹马去了哪里? Con ngựa đã đi đâu?

Xem đầy đủ từ "马": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

马匹 Danh từ

mǎpǐHán Việt: MÃ THẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngựa

Xem đầy đủ từ "马匹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Ngựa tiếng Trung là gì?

"ngựa" trong tiếng Trung là 马 (danh từ), 马匹 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.