Ngựa tiếng Trung là gì?
"ngựa" trong tiếng Trung là 马 (danh từ), 马匹 (danh từ).
马 Danh từ
Hán Việt: MÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngựa
- 那匹马去了哪里? Con ngựa đã đi đâu?
马匹 Danh từ
Hán Việt: MÃ THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngựa
Câu hỏi thường gặp
Ngựa tiếng Trung là gì?
"ngựa" trong tiếng Trung là 马 (danh từ), 马匹 (danh từ).