Ngựa đen bờm trắng tiếng Trung là gì?
"ngựa đen bờm trắng" trong tiếng Trung là 雒.
雒
Hán Việt: LẠC giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Ngựa đen bờm trắng
Câu hỏi thường gặp
Ngựa đen bờm trắng tiếng Trung là gì?
"ngựa đen bờm trắng" trong tiếng Trung là 雒.
"ngựa đen bờm trắng" trong tiếng Trung là 雒.
Hán Việt: LẠC giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Ngựa đen bờm trắng
"ngựa đen bờm trắng" trong tiếng Trung là 雒.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.