Ngựa con tiếng Trung là gì?
"ngựa con" trong tiếng Trung là 小马 (danh từ), 驹.
小马 Danh từ
Hán Việt: TIỂU MÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngựa con
驹
Hán Việt: CÂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngựa con
Câu hỏi thường gặp
Ngựa con tiếng Trung là gì?
"ngựa con" trong tiếng Trung là 小马 (danh từ), 驹.