Ngựa trạm tiếng Trung là gì?
"ngựa trạm" trong tiếng Trung là 驿.
驿
Hán Việt: DỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngựa trạm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngựa trạm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngựa trạm tiếng Trung là gì?
"ngựa trạm" trong tiếng Trung là 驿.