TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nga tiếng Trung là gì?

"nga" trong tiếng Trung là 俄罗斯 (tên riêng), 俄国 (tên riêng).

俄罗斯 Tên riêng

ÉluósīHán Việt: NGA LA TƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nga

  • 俄罗斯的贝加尔湖是世界上最深的湖泊。 Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới.
  • 在俄罗斯的贝加尔湖是世界上最深的湖泊。 Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới.

Xem đầy đủ từ "俄罗斯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

俄国 Tên riêng

ÉguóHán Việt: NGA QUỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nga

Xem đầy đủ từ "俄国": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Nga tiếng Trung là gì?

"nga" trong tiếng Trung là 俄罗斯 (tên riêng), 俄国 (tên riêng).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.