Ngai vàng tiếng Trung là gì?
"ngai vàng" trong tiếng Trung là 宝座 (danh từ).
宝座 Danh từ
Hán Việt: BẢO TÒA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngai vàng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngai vàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngai vàng tiếng Trung là gì?
"ngai vàng" trong tiếng Trung là 宝座 (danh từ).