TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngai vàng tiếng Trung là gì?

"ngai vàng" trong tiếng Trung là 宝座 (danh từ).

宝座 Danh từ

bǎozuòHán Việt: BẢO TÒA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngai vàng

Xem đầy đủ từ "宝座": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngai vàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngai vàng tiếng Trung là gì?

"ngai vàng" trong tiếng Trung là 宝座 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.