TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngang hàng ngang sức tiếng Trung là gì?

"ngang hàng ngang sức" trong tiếng Trung là 平起平坐 (cụm từ).

平起平坐 Cụm từ

píngqǐpíngzuòHán Việt: BÌNH KHỞI BÌNH TỌA giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Ngang hàng ngang sức

Xem đầy đủ từ "平起平坐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Ngang hàng ngang sức tiếng Trung là gì?

"ngang hàng ngang sức" trong tiếng Trung là 平起平坐 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.