TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平起平坐

píngqǐpíngzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH KHỞI BÌNH TỌA

平起平坐 nghĩa là ngang hàng ngang sức.

Nghĩa của 平起平坐

píngqǐpíngzuò

BÌNH KHỞI BÌNH TỌACụm từ
  1. Ngang hàng ngang sức

Câu hỏi thường gặp

平起平坐 nghĩa là gì?

平起平坐 (píngqǐpíngzuò) nghĩa là ngang hàng ngang sức.

平起平坐 đọc thế nào?

平起平坐 đọc là píngqǐpíngzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 平起平坐 là gì?

Âm Hán Việt của 平起平坐 là "bình khởi bình tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.